Wednesday, March 23, 2016

Nhóm từ dùng để nối câu tiếng Anh- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Nhóm từ, cụm từ để thêm thông tin
Từ, cụm từNghĩa
And
AlsoCũng
BesidesNgoài ra
First, second, third...Thứ nhất, thứ hai, thứ ba...
In additionThêm vào đó
In the first/second placeỞ nơi thứ nhất, thứ hai...
FurthermoreHơn nữa
MoreoverThêm vào đó
To begin withBắt đầu với
NextTiếp theo là
Nhóm từ, cụm từ chỉ nguyên nhân - hệ quả
Từ, cụm từNghĩa
AccordinglyTheo như
And soVà vì thế
As a resultKết quả là
ConsequentlyDo đó
For this reasonVì lý do này nên
Hence/so/therefore/thusVì vậy
ThenSau đó
Nhóm cụm từ chỉ sự so sánh
Cụm từNghĩa
By the same tokenVới những bằng chứng tương tự
In like mannerTheo cách tương tự
In the same wayTheo cách giống như thế
In similar fashionTheo kiểu tương tự
Likewise/SimilarlyTương tự thế
Nhóm từ, cụm từ chỉ sự đối lập
Từ, cụm từNghĩa
But/yetNhưng
Howerver/NeverthelessTuy nhiên
In contrast/On the contraryĐối lập với
InsteadThay vì
On the other handMặt khác
StillVẫn
Những từ, cụm từ chỉ kết luận, tổng kết
Từ, cụm từNghĩa
And soVà vì thế
After allSau tất cả
At last/FinallyCuối cùng
In briefNói chung
In closingTóm lại là
In conclusionKết luận lại
On the wholeNói chung
To concludeKết luận
To summarizeTóm lại
Vnexpress

No comments:

Post a Comment