Monday, April 25, 2016

Tiếng Anh hàng ngày- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Cùng ôn lại một số mẫu câu hay trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nhé:

Hỏi ý kiến của ai đó:

What do you think about it? Hoặc What do you think? Hoặc What is your opinion? Bạn nghĩ thế nào (về vấn đề này)
What is your point of view? Quan điểm của bạn là gì?
What is your attitude to this problem? Bạn có thái độ thế nào trước vấn đề này?
Would you like to say something about it? Bạn có muốn phát biểu điều gì liên quan đến vấn đề này không?

Đưa ra ý kiến của mình:

I think that: Tôi nghĩ là
In my opinion hoặc In my view: Theo quan điểm các nhân tôi
The way I see it: Theo nhìn nhận của tôi
As far as I know hoặc là As far as I'm concerned, theo như những gì tôi biết được
As for me: về phần cá nhân tôi

Bổ sung thêm thông tin:

In addition to that: Thêm vào đó
I'd like to add that: tôi muốn bổ sung rằng
What's more: thêm nữa là
Besides: Ngoài ra
Also: Cũng thế

Đưa ra một lời gợi ý

I suggest: Tôi gợi ý
Why don't we: Tại sao chúng ta không
How about: (về vấn đề gì đó) thì sao?
We could: chúng ta có thể
Wouldn't it be a good idea to: Liệu (vấn đề gì đó) có phải là một ý kiến hay không?
Let's: chúng ta hãy

Yêu cầu làm rõ thêm thông tin:

I'm afraid I don't understand. Tôi sợ là tôi không hiểu
Could you explain it, please? Bạn có thể giải thích giùm tôi được không?
Would you mind explaining it in detail? Phiền bạn nói chi tiết thêm về vấn đề này được không?
Why? Why not? Tại sao? Tại sao không được?
I'd like to know: tôi muốn biết thêm
What do you mean by saying: Ý của bạn khi nói (việc gì) là thế nào?
Do you mean that: Có phải ý bạn là
What are you trying to say?: Bạn đang cố gắng diễn đạt điều gì cơ?

Giải thích và làm rõ

I mean that: Ý tôi là
What I am trying to say is that hoặc What I wanted to say was that: Điều mà tôi đang cố gắng nói tới là
In other words: Mặt khác
You misunderstood. Let me explain: Bạn hiểu nhầm mất rồi, để tôi giải thích.

Tuesday, April 19, 2016

Học tiếng Anh miễn phí chủ đề MUSIC- Anh ngữ Oxford English Uk Vietnam

Lớp học tiếng Anh miễn phí miễn phí với chi tiết như sau:
- Thời gian: 2:00-4:00pm ngày 23/04/16
- Địa điểm: Sô 321, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Hoạt động:
Thực hành giao tiếp tiếng Anh với giáo viên bản ngữ và bạn bè trong lớp
Chia sẻ sở thích về âm nhạc
Kiểm tra trình độ 4 kỹ năng miễn phí
--> Link đăng ký:http://goo.gl/forms/K11JQsAZdj

Mọi chi  tiết xin liên hệ:
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam
Hotline: 04 6259 1475

Monday, April 18, 2016

Tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh- Anh ngữ Oxford English Uk Vietnam

Tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh – Prefixes and suffixes được thêm vào trước hoặc sau của từ gốc (root).
Trong quá trình học tiếng Anhhọc tiền tố và hậu tố sẽ giúp bạn bổ sung được một lượng từ vựng kha khá trong vốn từ vựng tiếng Anh của mình.
Tiền tố hay hậu tố không phải là 1 từ và cũng không có nghĩa khi nó đứng riêng biệt.
Tùy thuộc vào nghĩa của từ gốc và các thành phần thêm vào trên mà từ gốc sẽ có những nghĩa khác đi. Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam sẽ đưa thêm một số thông tin để giúp bạn tìm hiểu thêm về tiền tố và hậu tố trong khi học tiếng Anh:

Prefixes – Tiền tố trong tiếng Anh

Tiền tố được thêm vào trước từ gốc, Ví dụ:

Prefix
Word
New word
un-
happy
Unhappy: không hạnh phúc/bất hạnh
multi-
cultural
Multicultural: đa văn hóa
over-
work
Overwork: làm việc ngoài giờ
super-
market
Supermarket: siêu thị

Suffixes – Hậu tố trong tiếng Anh

Hậu tố được thêm vào sau từ gốc, Ví dụ:

Word
Suffix
New word
child
-hood
Childhood: thời thơ ấu
work
-er
Worker: người công nhân
taste
-less
Tasteless: không có vị giác
reason
-able
Reasonable: có lý/hợp lý
Việc thêm tiền tố hay hậu tố thường làm thay đổi từ gốc không chỉ về ngữ nghĩa mà còn về từ loại. Như trong ví dụ trên, động từ work sau khi thêm “er” trở thành danh từ worker, danh từ reason sau khi thêm “able” trở thành tính từ reasonable.

Một số loại tiền tố và hậu tố phổ biến

I/ Tiền tố phủ định

✔ Un
Được dùng với: acceptable, happy, healthy, comfortable, employment, real , usual, reliable, necessary, able, believable, aware….
 Im: thường đi với cái từ bắt đầu là “p”
Eg: polite, possible…
✔ il: thường đi với các từ bắt đầu là “l”
Eg: illegal, ilogic, iliterate..
✔ ir: đi với các từ bắt đầu bằng “r”
Eg: regular,relevant, repressible..
 in
Eg: direct, formal, visible,dependent,experience
✔ dis
Eg: like, appear, cover, qualify, repair, advantage,honest..
✔ non
Eg: existent, smoke, profit…

II/ Hậu tố

✔ ment (V+ment= N)
Eg: agreement, employment..
✔ ion/tion (V+ion/tion= N)
Eg: action,production,collection..
✔ ance/ence( V+ance/ence= N)
Eg: annoyance, attendance..
✔ ty/ity (adj+ty/ity=N)
Eg: ability,responsibility, certainty..
✔ ness( adj+ness)
Eg: happiness, laziness, kindness, richness…
✔ er/or(V+er/or)
Eg: actor, teacher..
✔ ist(V+ist)
Eg: typist, physicisist, scientist..
✔ ent/ant(V+ent/ant=N)
Eg: student, assistant, accountant…
✔ an/ion( N+an/ion)
Eg: musician, mathematician
✔ ess(N+ess)
Eg: actress,waitress...
✔ ing(V+ing)
Eg: feeling, teaching, learning…
 Hi vọng bài viết đã cung cấp cho các bạn thêm được nhiều kiến thức giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn.
- See more at: http://oxford.edu.vn/goc-tieng-anh/hoc-tieng-anh-cung-oxford/tien-to-va-hau-to-trong-tieng-anh-618.html

Wednesday, April 13, 2016

Khuyến mại khi đăng ký học theo chương trình 30/4-1/5- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Chương trình khuyến mại chào mừng 30/4-1/5/16 của trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam đem tới cho bạn sự trải nghiệm du lịch khi đăng ký các khóa học tiếng Anh bổ ích.
Bạn vừa muốn đi học tiếng Anh mà lại vừa muốn đi du lịch để khám phá?
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam đưa ra chương trình khuyến mại cực hấp dẫn giúp bạn có thể biến ước mơ thành hiện thực: vừa được đi học tiếng Anh lại vừa được đi du lịch nước ngoài như sau:
Thời gian đăng ký: 20/04/16-15/05/16
Khóa học đăng ký:
Tiếng Anh trẻ em
Tiếng Anh giao tiếp
Luyện thi IELTS
Luyện thi SAT
Nội dung chương trình:
Bạn sẽ được bốc thăm ngay các phần quà của trung tâm: Voucher giảm giá, balo, sách, vở...
Cuối chương trình, bạn có cơ hội hưởng một chuyến du lịch khám phá Trung Quốc 4 ngày 3 đêm để biết thêm được địa danh và văn hóa mới.
Đối tượng áp dụng:
Mọi khách hàng của trung tâm
Không áp dụng đồng thời với các chương trình khuyến mại khác
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam
CS1: Số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, Hà Nội- Hotline: 04 2211 2691
CS2: Số 321 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội- Hotline: 04 6259 1475
- See more at: http://oxford.edu.vn/tin-tuc-su-kien/khuyen-mai/dang-ky-hoc-du-lich-kham-pha-thoa-thich-chao-mung-30-4-1-5-1010.html#sthash.lGBbm6bW.dpuf

Monday, April 11, 2016

Cùng học tiếng Anh qua truyện cười- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Học tiếng Anh qua truyện cười là cách đơn giản giúp bạn vừa thư giãn, hãy cùng thưởng thức câu chuyện dưới đây nhé:
[TRUYỆN CƯỜI SONG NGỮ]
---
Business logic
Father: "I want you to marry a girl of my choice."
Son: "I will choose my own bride!"
Father: "But the girl is Bill Gates's daughter."
Son: "Well, in that case...ok"
Next Father approaches Bill Gates.
Father: "I have a husband for your daughter."
Bill Gates: "But my daughter is too young to marry!"
Father: "But this young man is a vice-president of the World Bank."
Bill Gates: "Ah, in that case...ok"
Finally Father goes to see the president of the World Bank.
Father: "I have a young man to be recommended as a vice-president."
President: "But I already have more vice- presidents than I need!"
Father: "But this young man is Bill Gates's son-in-law."
President: "Ah, in that case...ok"
Đầu óc kinh doanh
Cha: Bố muốn con lấy cô gái mà cha đã lựa chọn.
Con: Con sẽ tự chọn vợ cho mình
Cha: Nhưng cô ấy là con gái của Bill Gates
Con: ồ, thế thì được.
Sau đó, người cha đến gặp BIll Gates.
Cha: Tôi có một chàng rể cho con gái anh
Bill Gates: Nhưng con gái tôi quá trẻ, chưa thể kết hôn được.
Cha: Nhưng chàng trai trẻ này là Phó chủ tịch Ngân Hàng thế giới.
BIll gates: À, vậy thì được.
Sau đó, người cha đến gặp chủ tịch Ngân hàng Thế giới
Cha: Tôi muốn tiến cử một chàng trai trẻ và vị trí phó Chủ tịch Ngân hàng Thế giới.
Chủ tịch: Nhưng tôi đã có nhiều Phó Chủ tịch hơn mức cần thiết rồi
Cha: Nhưng chàng trai trẻ này là con rể của Bill Gates
Chủ tịch: Ồ, thế thì được

Friday, April 8, 2016

HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ VỀ PHÁT ÂM- ANH NGỮ OXFORD ENGLISH UK VIETNAM

Phát âm chuẩn ai chả muốn?
Vậy còn chần chừ gì mà không tham gia buổi học PHÁT ÂM miễn phí tại Anh ngữ Oxford English UK Vietnam?
Link đăng ký: http://goo.gl/forms/ziIahDpbES
Lớp học chỉ tối đa 15 bạn nên các bạn nhanh tay nhé.
Lịch học: 2:00-4:00 chiều ngày 09/04/16
Địa điểm: Số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, HN
Điện thoại đặt chỗ: 04 2211 2691

LỢI ÍCH CỦA BUỔI HỌC:
- Tham gia kiểm tra trình độ miễn phí: 4 kỹ năng có phỏng vấn trực tiếp giáo viên người Mỹ
- Học phát âm chuẩn các âm trong tiếng Anh
- Thực hành giao tiếp tiếng Anh với giáo viên bản ngữ

ĐĂNG KÝ NGAY BẠN NHÉ!

Tuesday, April 5, 2016

Học từ vựng tiếng Anh qua thơ- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam (p3)

Tiếp tục tự học tiếng Anh qua bài thơ lục bát về từ vựng dưới đây nhé:
LEG chân, KNEE gối, SHOE giày, FEET chân
GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy
ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi
YOU anh, HE nó I tôi
THEY là chúng nó, WE thời chúng ta
WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà
DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn
YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân
WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh
BLACK đen RED đỏ BLUE xanh
YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày
BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may
Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường
STINK hôi, PERFUME mùi hương
EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn
JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn
BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ
POEM là một bài thơ
PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi
LIFE END la hết cuộc đời
OUT OF LUCK là hết thời cơ may
TRADE là trao đổi CHANGE thay
SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi
EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười
ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo
WALK là đi bộ, CLIMB leo
LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ
SOMETIME có nghĩa đôi khi
COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài
SAVE tiết kiệm, SPEND xài
Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua
SHRIMB tôm, FISH ca', CRAB cua
I BUY A LOT tôi mua thật nhiều
GOOD AFTERNOON chào buổi chiều
MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY
YOUNG GIRL là giới nữ nhi
FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình
DRAW vẽ, PICTURE hình
TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn
DISTRICT, HAMLET thôn
WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre
SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe
FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng
GLORY là huy hoàng
LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền

Sunday, April 3, 2016

Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

MỘT SỐ TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP THÔNG DỤNG
✔How was your day? (Ngày hôm nay của bạn thế nào?)
- Really good! (Tốt lắm)
- Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.)
- Very productive. (Làm việc khá tốt.)
- Super busy. (Cực kì bận rộn.)
- A total nightmare. (Thực sự rất tệ.)
✔ Did you like the movie? (Bạn có thích bộ phim này không?)
- It was fantastic. (Phim rất hay.)
- It was terrible. (Phim tệ lắm.)
- It wasn't bad. (Cũng không đến nỗi nào.)
- It's one of the best I've ever seen. (Nó là một trong số những phim hay nhất mình từng xem.)
- No, I didn't think it lived up to the hype. (Không, chẳng hay như mình tưởng.)
✔ How was the party? (Bữa tiệc thế nào?)
- Crazy - It was absolute packed. (Loạn lắm, đông người kinh khủng.)
- It was a good time. (Đó là một bữa tiệc vui vẻ.)
- Small, but fun. (Nhỏ, nhưng vui lắm.)
- There was hardly anybody there. (Cứ như chẳng có ai tới luôn.)
- Boring - I couldn't wait to get outta there. (Chán lắm, chỉ mong tới lúc về thôi.)
✔ Can you give me a hand? (Giúp tớ một tay được không?)
- Of course! (Tất nhiên rồi!)- I'd be glad to. (Mình rất vui được giúp cậu.)
- Will it take long? (Có lâu không?)
- Sure, just a second. (Chắc rồi, đợi mình chút.)
- Sorry, I'm a bit busy at the moment. (Xin lỗi, giờ mình bận chút việc rồi.)
✔What have you been up to lately? / What have you been doing recently? (Dạo này cậu làm gì vậy?)
- I've been working a lot. (Mình cày như trâu vậy.)
- Mostly studying. (Hầu hết dành thời gian cho việc học thôi à.)
- I've been taking it easy. (Cứ tàn tàn vậy thôi, chẳng làm gì cả.)
- Planning my summer vacation. (Lên kế hoạch cho kì nghỉ hè.)
- Nothing much. (Chẳng có gì nhiều cả.)

Friday, April 1, 2016

Từ vựng tiếng Anh về vật dụng gia đình- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Cùng trung tâm Anh ngữ Oxford English UK VIetnam tổng hợp một số từ vựng về các vật dụng gia đình dưới đây nhé:
Bed: /bed/–>cái giường ngủ
Fan: /fæn/ –>cái quạt
Clock: /klɒk/ –>đồng hồ
Chair: /tʃeə/ –>cái ghế
Bookshelf: /’bukʃelf/ –>giá sách
Picture: /’piktʃə/ –>bức tranh
Close: /kləʊs/ –>tủ búp bê
Wardrobe: /ˈwɔːr.droʊb/ –>tủ quần áo
Pillow: /ˈpɪl.oʊ/ –>chiếc gối
Blanket: /’blæɳkit/ –>chăn, mền
Computer: /kəmˈpjuːtə/ –>máy tính
Bin: /bɪn/ –>thùng rác
Television: /ˈtɛlɪvɪʒ(ə)n/ –>ti vi
Telephone: /’telifoun/ –>điện thoại bàn
Air conditioner: /er/ /kən’diʃnə/ –>điều hoà
Toilet : /’tɔilit/ –>bồn cầu
Washing machine: /’wɔʃiɳ məˈʃiːn/ –>máy giặt
Dryer: /’draiə/ –>máy sấy
Sink: /siɳk/ –>bồn rửa tay
Shower: /’ʃouə/ –>vòi hoa sen
Tub: /tʌb/ –>bồn tắm
Toothpaste: /’tu:θpeist/ –>kem đánh răng
Toothbrush: /’tu:θbrʌʃ/ –>bàn chải đánh răng
Mirror: /’mirə/ –>cái gương
Toilet paper: /’tɔilit ˈpeɪpə/ –>giấy vệ sinh
Razor : /’reizə/ –>dao cạo râu
Face towel: /feɪs ‘tauəl/ –>khăn mặt
Suspension hook: /səˈspɛnʃ(ə) huk/ –>móc treo
Shampoo: /ʃæm’pu:/ –>dầu gội
Hair conditioner: /heə kən’diʃnə/–> dầu xả
Soft wash: /sɒft wɔʃ/ –>sữa tắm
Table : /ˈteɪb(ə)l/ –>bàn
Bench: /bentʃ/ –>ghế bành
Sofa: /’soufə/ –>ghế sô-fa
Vase: /vɑ:z/ –>lọ hoa
Flower: /flower/ –>hoa
Stove: /stouv/ –>máy sưởi, lò sưởi
Gas cooker: /gas ‘kukə/ –>bếp ga
Refrigerator: /ri’fridʤəreitə/ –>tủ lạnh
Rice cooker: / rais kukə/ –>nồi cơm điện
Dishwasher :/’diʃ,wɔʃə/ –>máy rửa bát, đĩa
Timetable :/’taim,teibl/ –>thời khóa biểu
Calendar :/ˈkalɪndə/ –>lịch
Comb: /koum/ –>cái lược
Price bowls: /prʌɪs bəʊls/ –>giá bát
Clothing: /ˈkləʊðɪŋ/ –>quần áo
Lights :/’laits/ –>đèn
Cup :/kʌp/ –>cốc
Door curtain: /kʌp /ˈkəːt(ə)n/ –>rèm cửa
Mosquito net: /məs’ki:tou nɛt/ –>màn
Water jar: /ˈwɔːtə dʤɑ:/ –>bình nước
Screen: /skri:n/ –>màn hình (máy tính, ti vi)
Mattress: /’mætris/ –>nệm
Sheet: /ʃiːt/ –>khăn trải giường
Handkerchief: /’hæɳkətʃif/ –>khăn mùi soa
Handbag: /’hændbæg/ –>túi xách
Clip: /klɪp/ –>kẹp
Clothes-bag: /klouðz bæg/–> kẹp phơi đồ
Scissors: /’sizəz/ –>kéo
Curtain: /ˈkəːt(ə)n/ –>Ri-đô
knife: /nʌɪf/ –>con dao