Friday, October 7, 2016

Học bổng tiếng Anh cho bạn thành công vững chắc

Học bổng tiếng Anh giúp các em phát triển kỹ năng tiếng Anh chuẩn bị cho tương lai

Bạn muốn giỏi tiếng Anh mà chưa tìm được chỗ học phù hợp?

Bạn đang băn khoăn vì học phí học tiếng Anh?

Hãy dẹp bỏ những lo lắng đó sang một bên và đăng ký học tại Anh ngữ Oxford English UK Vietnam. Để giúp các bạn học sinh, sinh viên Việt Nam có thể tiếp cận được cách học và phương pháp giảng dạy tiếng Anh hiệu quả, Anh ngữ Oxford English UK Vietnam đã đưa ra chương trình học bổng 2016 chào tháng 10 như sau:

- Nhận ngay học bổng trị giá 1.000.000 VNĐ

- Bốc thăm nhận quà tặng

- Miễn phí buổi học tiếng Anh theo chủ đề

Thời gian chương trình từ ngày 01/10-10/10/16 khi bạn đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp tại Anh ngữ Oxford English UK Vietnam cho các lớp khai giảng từ ngày 01/10- 30/11/16

Chương trình áp dụng cho cả học viên mới và cũ, không áp dụng đồng thời với các chương trình khuyến mại khác.

Mời bạn đăng ký học thử miễn phí tại: https://goo.gl/forms/nMGGvlc4lS2LIyLK2

Hoặc tới trực tiếp:
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam
CS1: Số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, Hà Nội
CS2: Số 321, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline: 04 2211 2691/ 04 6259 1475

Friday, August 5, 2016

Thần đồng âm nhạc gốc Việt 4 tuổi


Một cậu bé 4 tuổi- thần đồng âm nhạc gốc Việt rất đáng yêu với tài năng đánh đàn cực hay.

Đăng ký tham gia buổi học tiếng Anh miễn phí tại Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

🔔Nội dung buổi học:
🔑Học phát âm chuẩn Mỹ, thực hành và được sửa lỗi phát âm
🔑Tăng phản xạ giao tiếp tiếng Anh
🔑Kiểm tra trình độ và tư vấn miễn phí từ giáo viên bản ngữ



Mọi chi tiết xin liên hệ:
Trung tâm Anh ngữ Oxford English Uk Vietnam
83 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 024 2211 2691
Website: http://oxford.edu.vn/


Thursday, August 4, 2016

Học tiếng Anh hay không lo học phí với ưu đãi 25% tại Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Chào đón mùa thu 2016, trung tâm Anh ngữ Oxford English UK VIetnam đưa ra chương trình khuyến mại  hấp dẫn như sau giúp cho các bạn đang có nhu cầu học tiếng Anh không lo về học phí:

Thời gian: 05/08-10/08/2016 

Nội dung: 

Nhận ngay ưu đãi 25% khi đăng ký khóa học trong ngày 05/08/16 
Nhận ưu đãi 20% khi đăng ký trong ngày 06,07/08/16 
Nhận ưu đãi 15% khi đăng ký trong ngày 08,09,10/16 

Khóa học áp dụng: Tiếng Anh giao tiếp 
Áp dụng cho các lớp khai giảng từ ngày 10/8-30/08/16 

Đối tượng áp dụng: Mọi khách hàng mới cũng như học viên cũ của trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam 

Chú ý:  Ưu đãi này không áp dụng đồng thời với các chương trình khuyến mại khác 

Mọi chi tiết xin liên hệ: 
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam 
CS1: Số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, HN 
CS2: Số 321, Trường Chinh, Thanh Xuân, HN 
Hotline: 04 2211 2691/ 04 6259 1475 
Website: http://oxford.edu.vn/

Friday, June 3, 2016

Buổi học tiếng Anh giao tiếp miễn phí tại trung tâm Anh ngữ Oxford English Uk Vietnam

Buổi học tiếng Anh giao tiếp miễn phí có thời lượng từ 2:00- 4:30 chiều ngày thứ 7(04/06/16) sẽ đem đến cho bạn trải nghiệm về cách học tiếng Anh dễ hiểu, dễ nhớ.

Địa điểm tại: 321 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline đăng ký: 04 6259 1475
Hoặc đăng ký online qua linkhttp://goo.gl/forms/PGzlIelJaFEB4iF03

Hoạt động trong buổi học:

- Giao tiếp tiếng Anh với giáo viên bản ngữ
- Làm quen phương pháp học tiếng Anh  dễ nhớ, dễ học
- Làm test trình độ và phỏng vấn 1-1 với giáo viên bản ngữ

Bạn có thấy mình vẫn còn nhiều điều cần tìm hiểu, hãy tới và giáo viên của chúng tôi sẽ giúp bạn giải đáp những gì bạn còn đang vướng mắc.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam
Cs1: số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, Hà Nội- Hotline: 04 2211 2691
Cs2: số 321, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội- Hotline: 04 6259 1475

Friday, May 20, 2016

Tuần vàng thi thử tiếng Anh miễn phí- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Bạn muốn biết trình độ tiếng Anh của mình đang ở đâu?
Hãy đăng ký tham gia thi thử các bài thi miễn phí tại OXFORD ENGLISH UK VIETNAM để có được những thành công trong việc học tiếng Anh của mình sớm nhất
Link đăng ký: http://goo.gl/forms/xQgwZlvj9squyT733
Mọi chi tiết xin liên hệ:
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam
CS1:số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, Hà Nội
CS2: số 321, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline: 04 2211 2691/ 04 6259 1475
Website: http://oxford.edu.vn/

Tuesday, May 17, 2016

Khuyến mại 25% cho lớp tiếng Anh ban ngày- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Chương trình khuyến mại cho các lớp tiếng Anh ban ngày tại trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam.

Hè là thời gian để các bạn học sinh, sinh viên lấy lại tinh thần sau một năm học vất vả.
Tuy nhiên, các bạn không thể quên nhiệm vụ trau dồi thêm các kỹ năng và kiến thức để chuẩn bị cho kỳ học tiếp theo cũng như công việc trong tương lai, đặc biệt là kỹ năng TIẾNG ANH nhé.
Thời gian: 20/05-15/08/16
Nội dung chương trình:
- Nhận ưu đãi tới 25% cho các khóa học tiếng Anh giao tiếpluyện thi IELTS
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam
CS1: Số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, Hà Nội- Hotline: 04 2211 2691
CS2: Số 321, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội- Hotline: 04 6259 1475
- See more at: http://oxford.edu.vn/tin-tuc-su-kien/khuyen-mai/chao-he-voi-uu-dai-20-cho-lop-tieng-anh-ban-ngay-1021.html#sthash.8M5rUmHC.dpuf

Tuesday, May 10, 2016

10 trang nhật báo để học tiếng Anh hay- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Muốn viết tốt không ngoài gì khác bạn phải đọc nhiều, hãy tham khảo 10 trang nhật báo nổi tiếng sau đây để trau dồi trình độ kỹ năng của mình nhé:

1. The Sun, Anh (www.thesun.co.uk): Tin tức về giới showbiz, diễn viên, người nổi tiếng, thể thao, đua xe, tin trong nước và thế giới.
 
2. USA Today, Mỹ (www.usatoday.com): Tin tức cập nhật liên quan đến Mỹ và quốc tế, dự báo thời tiết, giải trí, tài chính và những nội dung khác.
 
3. The Daily Mail, Anh (www.dailymail.co.uk): Tin tức mới nhất, thể thao, giới showbiz, khoa học và sức khỏe.
 
4. The Mirror, Anh (www.mirror.co.uk): Tin tức, bình luận, thể thao và chuyện xung quanh những người nổi tiếng.
 
5. Times of India, Ấn Độ (timesofindia.indiatimes.com): Tin tức chính trị, ngoại giao Ấn Độ và thế giới, thể thao, kinh doanh, tin về Bollywood.
 
6. Wall Street Journal, Mỹ (online.wsj.com): Tin nóng về Mỹ và thế giới, các câu chuyện nổi bật và các bài phân tích.
 
7. New York Times, Mỹ (www.nytimes.com): Tin tức, bình luận, quan điểm của Washington, kinh doanh, thể thao, điện ảnh, du lịch, nghề nghiệp, giáo dục, bất động sản, xe cộ...
 
8. The Daily Telegraph, Anh (www.telegraph.co.uk): Tin tức, bình luận về kinh doanh, thể thao, văn hóa, phong cách sống.
 
9. Daily Express, Anh (www.express.co.uk): Tin nóng, thể thao, hình ảnh, showbiz...
 
10. Los Angeles Times, Mỹ (www.latimes.com): Tin về vùng Nam California, vui chơi, giải trí, phim ảnh, truyền hình, âm nhạc, chính trị, kinh doanh, y tế, công nghệ, du lịch

Monday, April 25, 2016

Tiếng Anh hàng ngày- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Cùng ôn lại một số mẫu câu hay trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nhé:

Hỏi ý kiến của ai đó:

What do you think about it? Hoặc What do you think? Hoặc What is your opinion? Bạn nghĩ thế nào (về vấn đề này)
What is your point of view? Quan điểm của bạn là gì?
What is your attitude to this problem? Bạn có thái độ thế nào trước vấn đề này?
Would you like to say something about it? Bạn có muốn phát biểu điều gì liên quan đến vấn đề này không?

Đưa ra ý kiến của mình:

I think that: Tôi nghĩ là
In my opinion hoặc In my view: Theo quan điểm các nhân tôi
The way I see it: Theo nhìn nhận của tôi
As far as I know hoặc là As far as I'm concerned, theo như những gì tôi biết được
As for me: về phần cá nhân tôi

Bổ sung thêm thông tin:

In addition to that: Thêm vào đó
I'd like to add that: tôi muốn bổ sung rằng
What's more: thêm nữa là
Besides: Ngoài ra
Also: Cũng thế

Đưa ra một lời gợi ý

I suggest: Tôi gợi ý
Why don't we: Tại sao chúng ta không
How about: (về vấn đề gì đó) thì sao?
We could: chúng ta có thể
Wouldn't it be a good idea to: Liệu (vấn đề gì đó) có phải là một ý kiến hay không?
Let's: chúng ta hãy

Yêu cầu làm rõ thêm thông tin:

I'm afraid I don't understand. Tôi sợ là tôi không hiểu
Could you explain it, please? Bạn có thể giải thích giùm tôi được không?
Would you mind explaining it in detail? Phiền bạn nói chi tiết thêm về vấn đề này được không?
Why? Why not? Tại sao? Tại sao không được?
I'd like to know: tôi muốn biết thêm
What do you mean by saying: Ý của bạn khi nói (việc gì) là thế nào?
Do you mean that: Có phải ý bạn là
What are you trying to say?: Bạn đang cố gắng diễn đạt điều gì cơ?

Giải thích và làm rõ

I mean that: Ý tôi là
What I am trying to say is that hoặc What I wanted to say was that: Điều mà tôi đang cố gắng nói tới là
In other words: Mặt khác
You misunderstood. Let me explain: Bạn hiểu nhầm mất rồi, để tôi giải thích.

Tuesday, April 19, 2016

Học tiếng Anh miễn phí chủ đề MUSIC- Anh ngữ Oxford English Uk Vietnam

Lớp học tiếng Anh miễn phí miễn phí với chi tiết như sau:
- Thời gian: 2:00-4:00pm ngày 23/04/16
- Địa điểm: Sô 321, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Hoạt động:
Thực hành giao tiếp tiếng Anh với giáo viên bản ngữ và bạn bè trong lớp
Chia sẻ sở thích về âm nhạc
Kiểm tra trình độ 4 kỹ năng miễn phí
--> Link đăng ký:http://goo.gl/forms/K11JQsAZdj

Mọi chi  tiết xin liên hệ:
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam
Hotline: 04 6259 1475

Monday, April 18, 2016

Tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh- Anh ngữ Oxford English Uk Vietnam

Tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh – Prefixes and suffixes được thêm vào trước hoặc sau của từ gốc (root).
Trong quá trình học tiếng Anhhọc tiền tố và hậu tố sẽ giúp bạn bổ sung được một lượng từ vựng kha khá trong vốn từ vựng tiếng Anh của mình.
Tiền tố hay hậu tố không phải là 1 từ và cũng không có nghĩa khi nó đứng riêng biệt.
Tùy thuộc vào nghĩa của từ gốc và các thành phần thêm vào trên mà từ gốc sẽ có những nghĩa khác đi. Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam sẽ đưa thêm một số thông tin để giúp bạn tìm hiểu thêm về tiền tố và hậu tố trong khi học tiếng Anh:

Prefixes – Tiền tố trong tiếng Anh

Tiền tố được thêm vào trước từ gốc, Ví dụ:

Prefix
Word
New word
un-
happy
Unhappy: không hạnh phúc/bất hạnh
multi-
cultural
Multicultural: đa văn hóa
over-
work
Overwork: làm việc ngoài giờ
super-
market
Supermarket: siêu thị

Suffixes – Hậu tố trong tiếng Anh

Hậu tố được thêm vào sau từ gốc, Ví dụ:

Word
Suffix
New word
child
-hood
Childhood: thời thơ ấu
work
-er
Worker: người công nhân
taste
-less
Tasteless: không có vị giác
reason
-able
Reasonable: có lý/hợp lý
Việc thêm tiền tố hay hậu tố thường làm thay đổi từ gốc không chỉ về ngữ nghĩa mà còn về từ loại. Như trong ví dụ trên, động từ work sau khi thêm “er” trở thành danh từ worker, danh từ reason sau khi thêm “able” trở thành tính từ reasonable.

Một số loại tiền tố và hậu tố phổ biến

I/ Tiền tố phủ định

✔ Un
Được dùng với: acceptable, happy, healthy, comfortable, employment, real , usual, reliable, necessary, able, believable, aware….
 Im: thường đi với cái từ bắt đầu là “p”
Eg: polite, possible…
✔ il: thường đi với các từ bắt đầu là “l”
Eg: illegal, ilogic, iliterate..
✔ ir: đi với các từ bắt đầu bằng “r”
Eg: regular,relevant, repressible..
 in
Eg: direct, formal, visible,dependent,experience
✔ dis
Eg: like, appear, cover, qualify, repair, advantage,honest..
✔ non
Eg: existent, smoke, profit…

II/ Hậu tố

✔ ment (V+ment= N)
Eg: agreement, employment..
✔ ion/tion (V+ion/tion= N)
Eg: action,production,collection..
✔ ance/ence( V+ance/ence= N)
Eg: annoyance, attendance..
✔ ty/ity (adj+ty/ity=N)
Eg: ability,responsibility, certainty..
✔ ness( adj+ness)
Eg: happiness, laziness, kindness, richness…
✔ er/or(V+er/or)
Eg: actor, teacher..
✔ ist(V+ist)
Eg: typist, physicisist, scientist..
✔ ent/ant(V+ent/ant=N)
Eg: student, assistant, accountant…
✔ an/ion( N+an/ion)
Eg: musician, mathematician
✔ ess(N+ess)
Eg: actress,waitress...
✔ ing(V+ing)
Eg: feeling, teaching, learning…
 Hi vọng bài viết đã cung cấp cho các bạn thêm được nhiều kiến thức giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn.
- See more at: http://oxford.edu.vn/goc-tieng-anh/hoc-tieng-anh-cung-oxford/tien-to-va-hau-to-trong-tieng-anh-618.html

Wednesday, April 13, 2016

Khuyến mại khi đăng ký học theo chương trình 30/4-1/5- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Chương trình khuyến mại chào mừng 30/4-1/5/16 của trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam đem tới cho bạn sự trải nghiệm du lịch khi đăng ký các khóa học tiếng Anh bổ ích.
Bạn vừa muốn đi học tiếng Anh mà lại vừa muốn đi du lịch để khám phá?
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam đưa ra chương trình khuyến mại cực hấp dẫn giúp bạn có thể biến ước mơ thành hiện thực: vừa được đi học tiếng Anh lại vừa được đi du lịch nước ngoài như sau:
Thời gian đăng ký: 20/04/16-15/05/16
Khóa học đăng ký:
Tiếng Anh trẻ em
Tiếng Anh giao tiếp
Luyện thi IELTS
Luyện thi SAT
Nội dung chương trình:
Bạn sẽ được bốc thăm ngay các phần quà của trung tâm: Voucher giảm giá, balo, sách, vở...
Cuối chương trình, bạn có cơ hội hưởng một chuyến du lịch khám phá Trung Quốc 4 ngày 3 đêm để biết thêm được địa danh và văn hóa mới.
Đối tượng áp dụng:
Mọi khách hàng của trung tâm
Không áp dụng đồng thời với các chương trình khuyến mại khác
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Trung tâm Anh ngữ Oxford English UK Vietnam
CS1: Số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, Hà Nội- Hotline: 04 2211 2691
CS2: Số 321 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội- Hotline: 04 6259 1475
- See more at: http://oxford.edu.vn/tin-tuc-su-kien/khuyen-mai/dang-ky-hoc-du-lich-kham-pha-thoa-thich-chao-mung-30-4-1-5-1010.html#sthash.lGBbm6bW.dpuf

Monday, April 11, 2016

Cùng học tiếng Anh qua truyện cười- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Học tiếng Anh qua truyện cười là cách đơn giản giúp bạn vừa thư giãn, hãy cùng thưởng thức câu chuyện dưới đây nhé:
[TRUYỆN CƯỜI SONG NGỮ]
---
Business logic
Father: "I want you to marry a girl of my choice."
Son: "I will choose my own bride!"
Father: "But the girl is Bill Gates's daughter."
Son: "Well, in that case...ok"
Next Father approaches Bill Gates.
Father: "I have a husband for your daughter."
Bill Gates: "But my daughter is too young to marry!"
Father: "But this young man is a vice-president of the World Bank."
Bill Gates: "Ah, in that case...ok"
Finally Father goes to see the president of the World Bank.
Father: "I have a young man to be recommended as a vice-president."
President: "But I already have more vice- presidents than I need!"
Father: "But this young man is Bill Gates's son-in-law."
President: "Ah, in that case...ok"
Đầu óc kinh doanh
Cha: Bố muốn con lấy cô gái mà cha đã lựa chọn.
Con: Con sẽ tự chọn vợ cho mình
Cha: Nhưng cô ấy là con gái của Bill Gates
Con: ồ, thế thì được.
Sau đó, người cha đến gặp BIll Gates.
Cha: Tôi có một chàng rể cho con gái anh
Bill Gates: Nhưng con gái tôi quá trẻ, chưa thể kết hôn được.
Cha: Nhưng chàng trai trẻ này là Phó chủ tịch Ngân Hàng thế giới.
BIll gates: À, vậy thì được.
Sau đó, người cha đến gặp chủ tịch Ngân hàng Thế giới
Cha: Tôi muốn tiến cử một chàng trai trẻ và vị trí phó Chủ tịch Ngân hàng Thế giới.
Chủ tịch: Nhưng tôi đã có nhiều Phó Chủ tịch hơn mức cần thiết rồi
Cha: Nhưng chàng trai trẻ này là con rể của Bill Gates
Chủ tịch: Ồ, thế thì được

Friday, April 8, 2016

HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ VỀ PHÁT ÂM- ANH NGỮ OXFORD ENGLISH UK VIETNAM

Phát âm chuẩn ai chả muốn?
Vậy còn chần chừ gì mà không tham gia buổi học PHÁT ÂM miễn phí tại Anh ngữ Oxford English UK Vietnam?
Link đăng ký: http://goo.gl/forms/ziIahDpbES
Lớp học chỉ tối đa 15 bạn nên các bạn nhanh tay nhé.
Lịch học: 2:00-4:00 chiều ngày 09/04/16
Địa điểm: Số 6, ngõ 28, Nguyên Hồng, Đống Đa, HN
Điện thoại đặt chỗ: 04 2211 2691

LỢI ÍCH CỦA BUỔI HỌC:
- Tham gia kiểm tra trình độ miễn phí: 4 kỹ năng có phỏng vấn trực tiếp giáo viên người Mỹ
- Học phát âm chuẩn các âm trong tiếng Anh
- Thực hành giao tiếp tiếng Anh với giáo viên bản ngữ

ĐĂNG KÝ NGAY BẠN NHÉ!

Tuesday, April 5, 2016

Học từ vựng tiếng Anh qua thơ- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam (p3)

Tiếp tục tự học tiếng Anh qua bài thơ lục bát về từ vựng dưới đây nhé:
LEG chân, KNEE gối, SHOE giày, FEET chân
GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy
ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi
YOU anh, HE nó I tôi
THEY là chúng nó, WE thời chúng ta
WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà
DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn
YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân
WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh
BLACK đen RED đỏ BLUE xanh
YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày
BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may
Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường
STINK hôi, PERFUME mùi hương
EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn
JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn
BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ
POEM là một bài thơ
PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi
LIFE END la hết cuộc đời
OUT OF LUCK là hết thời cơ may
TRADE là trao đổi CHANGE thay
SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi
EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười
ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo
WALK là đi bộ, CLIMB leo
LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ
SOMETIME có nghĩa đôi khi
COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài
SAVE tiết kiệm, SPEND xài
Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua
SHRIMB tôm, FISH ca', CRAB cua
I BUY A LOT tôi mua thật nhiều
GOOD AFTERNOON chào buổi chiều
MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY
YOUNG GIRL là giới nữ nhi
FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình
DRAW vẽ, PICTURE hình
TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn
DISTRICT, HAMLET thôn
WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre
SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe
FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng
GLORY là huy hoàng
LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền

Sunday, April 3, 2016

Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

MỘT SỐ TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP THÔNG DỤNG
✔How was your day? (Ngày hôm nay của bạn thế nào?)
- Really good! (Tốt lắm)
- Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.)
- Very productive. (Làm việc khá tốt.)
- Super busy. (Cực kì bận rộn.)
- A total nightmare. (Thực sự rất tệ.)
✔ Did you like the movie? (Bạn có thích bộ phim này không?)
- It was fantastic. (Phim rất hay.)
- It was terrible. (Phim tệ lắm.)
- It wasn't bad. (Cũng không đến nỗi nào.)
- It's one of the best I've ever seen. (Nó là một trong số những phim hay nhất mình từng xem.)
- No, I didn't think it lived up to the hype. (Không, chẳng hay như mình tưởng.)
✔ How was the party? (Bữa tiệc thế nào?)
- Crazy - It was absolute packed. (Loạn lắm, đông người kinh khủng.)
- It was a good time. (Đó là một bữa tiệc vui vẻ.)
- Small, but fun. (Nhỏ, nhưng vui lắm.)
- There was hardly anybody there. (Cứ như chẳng có ai tới luôn.)
- Boring - I couldn't wait to get outta there. (Chán lắm, chỉ mong tới lúc về thôi.)
✔ Can you give me a hand? (Giúp tớ một tay được không?)
- Of course! (Tất nhiên rồi!)- I'd be glad to. (Mình rất vui được giúp cậu.)
- Will it take long? (Có lâu không?)
- Sure, just a second. (Chắc rồi, đợi mình chút.)
- Sorry, I'm a bit busy at the moment. (Xin lỗi, giờ mình bận chút việc rồi.)
✔What have you been up to lately? / What have you been doing recently? (Dạo này cậu làm gì vậy?)
- I've been working a lot. (Mình cày như trâu vậy.)
- Mostly studying. (Hầu hết dành thời gian cho việc học thôi à.)
- I've been taking it easy. (Cứ tàn tàn vậy thôi, chẳng làm gì cả.)
- Planning my summer vacation. (Lên kế hoạch cho kì nghỉ hè.)
- Nothing much. (Chẳng có gì nhiều cả.)

Friday, April 1, 2016

Từ vựng tiếng Anh về vật dụng gia đình- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Cùng trung tâm Anh ngữ Oxford English UK VIetnam tổng hợp một số từ vựng về các vật dụng gia đình dưới đây nhé:
Bed: /bed/–>cái giường ngủ
Fan: /fæn/ –>cái quạt
Clock: /klɒk/ –>đồng hồ
Chair: /tʃeə/ –>cái ghế
Bookshelf: /’bukʃelf/ –>giá sách
Picture: /’piktʃə/ –>bức tranh
Close: /kləʊs/ –>tủ búp bê
Wardrobe: /ˈwɔːr.droʊb/ –>tủ quần áo
Pillow: /ˈpɪl.oʊ/ –>chiếc gối
Blanket: /’blæɳkit/ –>chăn, mền
Computer: /kəmˈpjuːtə/ –>máy tính
Bin: /bɪn/ –>thùng rác
Television: /ˈtɛlɪvɪʒ(ə)n/ –>ti vi
Telephone: /’telifoun/ –>điện thoại bàn
Air conditioner: /er/ /kən’diʃnə/ –>điều hoà
Toilet : /’tɔilit/ –>bồn cầu
Washing machine: /’wɔʃiɳ məˈʃiːn/ –>máy giặt
Dryer: /’draiə/ –>máy sấy
Sink: /siɳk/ –>bồn rửa tay
Shower: /’ʃouə/ –>vòi hoa sen
Tub: /tʌb/ –>bồn tắm
Toothpaste: /’tu:θpeist/ –>kem đánh răng
Toothbrush: /’tu:θbrʌʃ/ –>bàn chải đánh răng
Mirror: /’mirə/ –>cái gương
Toilet paper: /’tɔilit ˈpeɪpə/ –>giấy vệ sinh
Razor : /’reizə/ –>dao cạo râu
Face towel: /feɪs ‘tauəl/ –>khăn mặt
Suspension hook: /səˈspɛnʃ(ə) huk/ –>móc treo
Shampoo: /ʃæm’pu:/ –>dầu gội
Hair conditioner: /heə kən’diʃnə/–> dầu xả
Soft wash: /sɒft wɔʃ/ –>sữa tắm
Table : /ˈteɪb(ə)l/ –>bàn
Bench: /bentʃ/ –>ghế bành
Sofa: /’soufə/ –>ghế sô-fa
Vase: /vɑ:z/ –>lọ hoa
Flower: /flower/ –>hoa
Stove: /stouv/ –>máy sưởi, lò sưởi
Gas cooker: /gas ‘kukə/ –>bếp ga
Refrigerator: /ri’fridʤəreitə/ –>tủ lạnh
Rice cooker: / rais kukə/ –>nồi cơm điện
Dishwasher :/’diʃ,wɔʃə/ –>máy rửa bát, đĩa
Timetable :/’taim,teibl/ –>thời khóa biểu
Calendar :/ˈkalɪndə/ –>lịch
Comb: /koum/ –>cái lược
Price bowls: /prʌɪs bəʊls/ –>giá bát
Clothing: /ˈkləʊðɪŋ/ –>quần áo
Lights :/’laits/ –>đèn
Cup :/kʌp/ –>cốc
Door curtain: /kʌp /ˈkəːt(ə)n/ –>rèm cửa
Mosquito net: /məs’ki:tou nɛt/ –>màn
Water jar: /ˈwɔːtə dʤɑ:/ –>bình nước
Screen: /skri:n/ –>màn hình (máy tính, ti vi)
Mattress: /’mætris/ –>nệm
Sheet: /ʃiːt/ –>khăn trải giường
Handkerchief: /’hæɳkətʃif/ –>khăn mùi soa
Handbag: /’hændbæg/ –>túi xách
Clip: /klɪp/ –>kẹp
Clothes-bag: /klouðz bæg/–> kẹp phơi đồ
Scissors: /’sizəz/ –>kéo
Curtain: /ˈkəːt(ə)n/ –>Ri-đô
knife: /nʌɪf/ –>con dao

Thursday, March 31, 2016

Cấu trúc câu tiếng Anh hay gặp- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam

Cùng Anh ngữ Oxford English UK Vietnam ôn tập lại các cấu trúc câu to+V, Ving trong tiếng Anh hay gặp dưới đây:

Dạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ O

– to afford to V + O………………………………. cố gắng làm gì
– to agree V + O ………………………………….. đồng ý làm gì
– to agree with so………………………………… đồng ý với ai
– to appear to V + O……………………………… dường như
– to ask to V + O…………………………………… yêu cầu làm gì
– to ask sb to V st ………………………………… yêu cầu ai làm gì
– to decide to V + O ……………………………… quyết định làm gì
– to expect to V + O …………………………….. hi vọng
– to learn to V + O ……………………………….. học để làm gì
– to manage to V + O ……………………………. xoay xở
– to offer to V + O ……………………………….. đề nghị làm gì cho ai
– to plan to V + O ………………………………… đặt kế hoạch
– to promise to V + O …………………………… hứa
– to encourge to V + O………………………….. khuyến khích
– to refuse to V + O ……………………………… từ chối
– to threaten to V + O ………………………….. đe dọa
– to doubt whether S + (V) + O……………….. nghi ngờ về cái gì đó
– to want to V + O ……………………………….. muốn làm gì
– to want sb to V st ……………………………… muốn ai làm gì
– to intend to V + O ……………………………… có ý định
– to advise sb to V + O…………………………… khuyên ai làm gì
– to allow sb to V + O ……………………………. cho phép ai làm gì
– to beg sb to V + O ……………………………… cầu xin ai
– to forbid to V + O ………………………………. cấm làm gì
– to invite to V + O ………………………………. mời
– to invite sb to V + O …………………………… mời ai làm gì
– to persuade sb to V + O ……………………… thuyết phục ai làm gì
– to remind sb to V + O …………………………. nhắc ai làm gì
– to teach sb to V + O …………………………… dạy
– to tell sb to V + O ………………………………. . bảo
– to urge sb to V + O…………………………….. hối thúc
– to have sb V + O ……………………………….. nhờ
– to make sb V + O ………………………………. bắt ép
– S + would like to V + O ……………………….. thích
– S + used to V + O……………………………….. đã từng làm gì (nay không làm nữa)
– to + encourage sb to V st…………………….. khuyến khích ai làm gì
– to remind sb of about st/so ………………… gợi nhớ về điều gì

-------------------------------------------------------------------

Dạng 2: S + (V) + Ving + O

– to admit V¬ing O……………………………….. chấp nhận đã làm gì
– to avoid V¬ing O ……………………………….. tránh
– to delay V¬ing O………………………………… trì hoãn
– to deny V¬ing O ……………………………….. phủ nhận
– to enjoy V¬ing O ………………………………. thích
– to finish V¬ing O ……………………………….. hoàn thành
– to keep V¬ing O ……………………………….. tiếp tục, duy trì
– to mind V¬ing O………………………………… bận tâm
– to suggest V¬ing O…………………………….. gợi ý
– to like V¬ing O…………………………………… thích
– to hate V¬ing O…………………………………. ghét
– to love V¬ing O …………………………………. thích
– S + can’t bear V¬ing O ………………………… không thể chịu được
– S + can’t stand V¬ing O ………………………. không thể chịu được
– S + can’t help V¬ing O…………………………. không thể tránh được
– to look forward to V¬ing O ………………….. trông mong
– to accuse sb of V¬ing O………………………. buộc tội ai
– to insist sb on V¬ing O ……………………….. nài nỉ ai làm gì
– to remind sb of V¬ing O………………………. gợi nhớ
– to be afraid of V¬ing O ……………………….. sợ
– to be amazed at V¬ing O…………………….. ngạc nhiên
– to be angry about/at V¬ing O ………………. giận/ bực mình
– to be good/bad at V¬ing O………………….. giỏi/ kém
– to be bored with V¬ing O ……………………. buồn chán
– to be dependent on st/ V¬ing O…………… phụ thuộc
– to be different from ………………………….. khác biệt
– to be excited about……………………………. háo hức
– to think of st/Ving st ………………………….. nhớ về cái gì đó
– to thank to st/so/Ving st …………………….. nhờ vào cái gì, vào ai gì đó
– to thank sb for Ving st………………………… cảm ơn ai vì đã làm gì
– to apologize (to so) for Ving st ………………… xin lỗi ai vì cái gì đó
– to comfess to Ving¬ st………………………… thú nhận
– to congratulate sb on Ving st ……………….. chúc mừng ai vì điều gì đó
– to be friendly with……………………………… thân thiện với
– to be familiar with……………………………… quen thuộc với
– to be popular with …………………………….. phổ biến/ưa chuộng
– to be based on …………………………………. dựa trên
– to be capable of ……………………………….. có khả năng
– to be doubtful about …………………………. nghi ngờ
– to take part in = join = paticipate ……………. tham gia
– to join st ………………………………………….. tham gia cái gì
– to join in Ving st………………………………… tham gia làm gì
– to be famous for ………………………………. nổi tiếng vì
– to be fed up with ………………………………. chán
– to be fond of Ving O…………………………… thích
– to be grateful to sb for Ving st …………………. biết ơn ai vì đã làm gì
– to be interested in …………………………….. thích, quan tâm
– to be keen on…………………………………… đam mê
– to be nervous of……………………………….. lo lắng
– to be responsible for………………………….. có trách nhiệm
– to be satisfied with ……………………………. hài lòng
– to be successful in……………………………… thành công
– to be worried about ………………………….. lo lắng
– to be surprised at ……………………………… ngạc nhiên
– to be tired of ……………………………………. mệt mỏi vì
– to be used to Ving O ………………………….. đã quen làm gì
– to warn sb about st/Ving¬ st …………………… cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì
– to warn sb against Ving st …………………… cảnh báo ai không được làm gì
– to thank sb for Ving st………………………… cảm ơn ai vì đã làm gì
– to dream of st/so/Ving st ……………………. giấc mơ về việc gì, về ai,về làm gì
to stop / prevent / protect sb/st from Ving st:ngăn cản ai/cái gì làm gì
– to be thankful/grateful to sb for Ving st … biết ơn ai vì đã làm gì
– to look for ward to Ving st…………………… trông mong ai làm gì
– to think about st/Ving st……………………… suy nghĩ về cái gì đó
– to insist on Ving st …………………………….. khăng khăng làm gì
– to give sb st ……………………………………… đưa cho ai cái gì
– to give st to sb…………………………………… đưa cái gì cho ai
– to buy sb st………………………………………. mua cho ai cái gì
– to buy st for sb………………………………….. mua cái gì cho ai
– to bring sb st…………………………………….. mang cho ai cái gì
– to bring st to sb ………………………………… mang cái gì cho ai
– force to do st……………………………………. yêu cầu, bắt chước
– mean to do st……………………………………. định làm gì
– clemand to do st……………………………….. yêu cầu
– want to do st ……………………………………. muốn làm gì
– agree to do st……………………………………. đồng ý làm gì
– expect to do st………………………………….. mong đợi
– offer to do st…………………………………….. đề nghị
– hope to do st……………………………………. hi vọng
– mention doing st……………………………….. đề cập
– count on doing st ………………………………. phụ thuộc
– have to do……………………………………….. phải làm
– to prevent sb/st from…………………………. ngăn cản ai/cái gì làm gì
– to apply for………………………………………. nộp đơn
– to look for………………………………………… tìm kiếm

Buổi học tiếng Anh miễn phí theo chủ đề "JOBS"

Tiếng Anh được sử dụng mọi lúc mọi nơi nhưng để áp dụng trong các tình huống khác nhau thì hẳn không phải ai cũng có thể dùng trôi chảy, trau chuốt.
Trong quá trình đi làm hay quan trọng nhất là lúc phỏng vấn việc làm, liệu bạn đã sử dụng tiếng Anh một cách rõ ràng để giúp người tuyển dụng nhìn nhận ra phẩm chất của bạn?
Hãy đăng ký buổi học tiếng Anh về chủ đề “Jobs” tại Oxford English UK Vietnam để tìm hiểu thêm những thứ bạn sẽ phải đối mặt để có buổi phỏng vấn tốt nhất
Thời gian: 2:00-4:00 chiều ngày 02/04/16
Địa điểm: 321 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
Nội dung:
- Thử sức với một buổi phỏng vấn mẫu
- Trao đổi kinh nghiệm với mọi người
- Một vài bí quyết giúp bạn có thể tạo ấn tượng trong mắt người phỏng vấn
Mọi chi tiết xin liên hệ số hotline: 04 6259 1475

Tuesday, March 29, 2016

Học tiếng Anh qua thơ- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam (p2)

Tiếp tục ôn luyện từ vựng tiếng Anh qua thơ thôi các mems:

LEG chân, KNEE gối, SHOE giày, FEET chân
GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy
ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi
YOU anh, HE nó I tôi
THEY là chúng nó, WE thời chúng ta
WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà
DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn
YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân
WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh
BLACK đen RED đỏ BLUE xanh
YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày
BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may
Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường
STINK hôi, PERFUME mùi hương
EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn
JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn
BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ
POEM là một bài thơ
PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi
LIFE END la hết cuộc đời
OUT OF LUCK là hết thời cơ may
TRADE là trao đổi CHANGE thay
SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi
EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười
ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo
WALK là đi bộ, CLIMB leo
LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ
SOMETIME có nghĩa đôi khi
COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài
SAVE tiết kiệm, SPEND xài
Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua
SHRIMB tôm, FISH ca', CRAB cua
I BUY A LOT tôi mua thật nhiều
GOOD AFTERNOON chào buổi chiều
MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY
YOUNG GIRL là giới nữ nhi
FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình
DRAW vẽ, PICTURE hình
TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn
DISTRICT, HAMLET thôn
WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre
SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe
FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng
GLORY là huy hoàng
LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền
WONDERFUL là diệu huyền
HEALTH là sức khỏe, MONEY tiền, SUPER siêu
CHILI ớt, PEPPER tiêu
TO DARE là dám làm liều, DRUNK say
VERY HOT vị rất cay
FIELD đồng,CULTURE cấy PLOUGH cày, FINISH xong
TIGER cọp DRAGON rồng
THUNDER STORM có gió giông ngoài trời
BRIGHT ta dịch sáng ngời
THE TIME HAS PASSED một thời đã qua
FLOWERS những đóa hoa
BLOOM là nở, FAR xa, NEAR gần
GRANT FAVOR ban ân
TOO STUPID ngu đần quá đi
PUBERTY tuổi dậy thì
FIRST là thứ nhất, SECOND nhì THIRD ba
TRAIN la`tàu hỏa xa
MOTOR là máy, toa là WAGON
CHAIR cái ghế, SULK giận hờn
Phi công PILOT, tài công DRIVER
PREGNANT là có thai
BABY em bé, sinh ngày BIRTHDAY
COMA là bị hôn mê
SLEEP là ngủ, SWEAR thề, HEART tim
WATCH nhìn, SEARCH lục, FIND tìm
SPY gián điệp, BIRD chim, BAT mồi
STICKY RICE là cơm xôi
PORRIDGE là cháo, thiu SPOILED, FRY xào
HUNGER là đói cồn cào
THIRSTY khát nước, uồng vào DRINK
EAT an, SPIT khạc, BELIEVE tin
TRUST tín cẩn, Trung thành FAITHFUL
Ôm EMBRACE, KISS à hôn
UPSET nổi giận, ôn tồn CALM DOWN
SHALLOW cạn, DEEP là sâu
SWIM bơi, DIVE lặn., SERVE hầu, RUN dông
RED RIVER là sông Hồng
CHINA Trung Quốc, ADMISSION cho vào
A-dua la chữ FOLLOW
Asia là xứ Á Châu, KOREA Hàn
Á Đông ta dịch ORIENT
HEAR nghe, DEAF điếc DUMB câm, BLIND mù
PRISON là nhà tù
ENEMY bọn quân thù hại ta
A JUDGE là một quan tòa

Friday, March 25, 2016

Học tiếng Anh qua thơ- Anh ngữ Oxford English UK Vietnam (p1)

Học tiếng Anh chưa bao giờ vào đầu, hãy thử học từ vựng qua những vần thơ sau nhé:
SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây
RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm
HIGH cao HARD cứng SOFT mềm
REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào
LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao
HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu
SENTENCE có nghĩa là câu
LESSON bài học RAINBOW cầu vòng
WIFE là vợ HUSBAND chồng
DADY là bố PLEASE DON'T xin đừng
DARLING tiếng gọi em cưng
MERRY vui thích cái sừng là HORN
TEAR là xé, rách là TORN
TO SING là hát A SONG một bài
TRUE là thật, láo: LIE
GO đi, COME đến, một vài là SOME
Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm
FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi
A LIFE là một cuộc đời
HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu
GLAD mừng, HATE ghét, LOVE yêu
CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL
SUN SHINE trời nắng, trăng MOON
WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ
Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE
CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT
GAY vui, DIE chết, NEAR gần
SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn
BURY có nghĩa là chôn
Chết DIE, DEVIL quỹ, SOUL hồn, GHOST ma
Xe hơi du lịch là CAR
SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM
ONE THOUSAND là một ngàn
WEEK là tuần lể, YEAR năm, HOUR giờ
WAIT THERE đứng đó đợi chờ
NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu
Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu
DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao
ENTER là hãy đi vào
CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai
SHOULDER la` cái bả vai
WRITER văn sĩ, cái đài RADIO
A BOWL là một cái tô
Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW
NEEDLE kim, THREAD chỉ may SEW
Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm
HIDE là trốn, SHELTER hầm
SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER
WHAT TIME là hỏi mấy giờ
CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM
Gặp ông ta dịch SEE HIM
SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi
MOUNTAIN là núi, HILL đồi
VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE
Tiền đóng học phí SCHOOL FEE
Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm
STEAL tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY
CATTLE gia súc, ong BEE
SOMETHING TO EAT chút gì để ăn
LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng
EXAM thi cử, cái bằng LICENSE
BODY chính là tầm thân
YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung
TO MISS có nghĩa nhớ nhung
Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD điên
CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng
SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD
STILL có nghĩa: vẫn còn
HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY
YOUNG MAN là đấng nam nhi
GIRL là con gái, BOY thì con trai
TOMORROW tức ngày mai
OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình
FRIEND bằng hữu, LOVE tình
BEAUTY nhan sắc, pretty xinh, BOAT thuyền
CONTINUOUS liên miên
ANCESTOR tức tổ tiên ông bà
NEGLIGENT là lơ là
GET ALONG tức thuận hòa với nhau
PLEASURE vui sướng, PAIN đau
POOR nghèo, FAIR kha', RICH giàu Cry la
TRIUMPH SONG khải hoàn ca
HISTORY sử, OLD già , NEW tân
HUMANE la có lòng nhân
DESIRE ao ước, NEED cần, NO không
PINE TREE là cây thông
BANANA chuối, ROSE hồng, LOTUS sen
LIP môi, MOUTH miệng., TEETH răng
EYE la con mắt, WAX ghèn, EAR tai
HEAD đầu, HAIR tóc, HAND tay